co quắp

co quắp

Đứa bé nằm co quắp trong chăn vì trời lạnh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Cong lại, rút lại một cách không tự nhiên: Trạng thái của cơ thể, chân tay hoặc ngón tay bị co rút, gập lại một cách cứng đờ, thường do lạnh, đau đớn, bệnh tật hoặc sau khi chết.
    • Thu mình lại: Trạng thái cơ thể cuộn tròn, co lại để giữ ấm hoặc sợ hãi.
  2. Động từ:

    • Bị co lại một cách quặp thắt: Chỉ hành động hoặc quá trình các , chi bị co rút mạnh, gây ra tư thế cong queo, không duỗi thẳng được.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Đứa bé nằm co quắp trong chăn trời lạnh.
    • Sau cơn đau bụng dữ dội, anh ấy nằm co quắp trên sàn nhà.
    • Những ngón tay người thợ lạnh giá co quắp lại.
  • Động từ:

    • Chân tay bệnh nhân bắt đầu co quắp lại sau cơn co giật.
    • Lạnh quá khiến các ngón chân tôi co quắp lại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong y học: Thường mô tả triệu chứng của các bệnh về thần kinh , ngộ độc hoặc trạng thái hấp hối.
    • Bệnh nhân xuất hiện các cơn co quắp toàn thân.
  • Dùng trong văn chương, miêu tả: Diễn tả trạng thái đau khổ, cùng cực về thể xác hoặc tinh thần.
    • Nỗi sợ hãi khiến co quắp người lại trong góc tối.
Biến thể từ liên quan
  • Co rúm (động từ/tính từ): Co lại lạnh hoặc sợ hãi, thường mang sắc thái nhỏ bé, đáng thương hơn.
  • Co giật (động từ): Chuyển động co duỗi liên tục, không kiểm soát được, thường triệu chứng bệnh.
  • Quắp (động từ): Gập, bẻ cong một cách gượng gạo (thường dùng cho ngón tay, chân).
  • Cong queo (tính từ): Ở trạng thái cong, không thẳng, có thể dùng cho vật thể.
Từ đồng nghĩa
  • Cong vẹo: Ở trạng thái không thẳng, bị uốn cong (có thể dùng cho vật).
  • Rúm : Co nhỏ lại, nhăn nheo (thường do ướt, lạnh hoặc sợ).
  • Thu mình: Co người lại, thường với ý tự vệ hoặc giữ ấm.
Từ trái nghĩa
  • Duỗi thẳng: Làm cho thẳng ra.
  • Thư giãn: Ở trạng thái thả lỏng, thoải mái.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Chết co quắp: Chết trong tư thế các chi co rút lại, thường do đau đớn, bệnh tật hoặc lạnh giá.
  • Nằm co quắp: Tư thế nằm cuộn tròn người, co đầu gối lên ngực.